Gia đình chim

Chim ngủ đêm Nam Á cổ họng trắng - một loài chim thuộc họ chim ngủ thực thụ

Pin
Send
Share
Send
Send


Caprimulgidae: True Nightjars

1139. Đốm đêm Nam Á (Eurostopodus argus)

1140. Trang phục ngủ đêm Nam Á cổ họng trắng (Eurostopodus mystacalis)

1141. Solomons Nightjar (Eurostopodus nigripennis)

1142. New Caledonian Nightjar (Eurostopodus exul)

1143. Chim đêm Nam Á vệ tinh (Eurostopodus diabolicus)

1144. Chim đêm Nam Á Papuan (Eurostopodus papuensis)

1145. Chim đêm Nam Á miền núi (Eurostopodus Archboldi)

1146. Nam Á Malay Nightjar (Lyncornis temminckii)

1147. Great South Asian Nightjar (Lyncornis macrotis)

1148. Collar Nightjar (Gactornis enarratus)

1149. Tape nightjar (Nyctiprogne leucopyga)

1150. Váy ngủ đuôi mịn (Nyctiprogne vielliardi)

1151. Nightjar bán cổ lỗ (Lurocalis semitorquatus)

1152. Nightjar hóa đơn đỏ (Lurocalis rufiventris)

1153. Nyctidromus albicollis

1154. Antonov Nightjar (Nyctidromus anthonyi)

1155. Đêm tang lễ (Nyctipolus nigrescens)

1156. Cayenne Nightjar (Nyctipolus maculosus)

1157. Nightjar tí hon (Nyctipolus hirundinaceus)

1158. Nightjar Venezuela (Hydropsalis whientlyi)

1159. Nightjar đuôi dĩa (Hydropsalis phân đoạn)

1160. Chim én đêm (Hydropsalis lyra)

1161. Tschudi's Nightjar (Hydropsalis decussata)

1162. Todd's Nightjar (Hydropsalis heterura)

1163. Nightjar nhỏ (Hydropsalis parvula)

1164. Chim đêm cánh trắng (Hydropsalis candicans)

1165. Chim đêm cánh liềm (Hydropsalis anomala)

1166. Nightjar có dải (Hydropsalis longirostris)

1167. Rufous-naped Nightjar (Hydropsalis ruficervix)

1168. Tepui Nightjar (họ Cá chạch - Hydropsalis roraimae)

1169. Chim đêm đốm (Hydropsalis maculicaudus)

1170. Chim đêm có đuôi (Hydropsalis forcipata)

1171. Chim đêm đuôi trắng (Hydropsalis cayennensis)

1172. Chim đêm đuôi nhọn Nam Mỹ (Hydropsalis climacocerca)

1173. Chim đêm đuôi nhọn Brazil (Hydropsalis torquata)

1174. Jamaica Nightjar (Siphonorhis americana)

1175. Haiti Nightjar (Siphonorhis brewsteri)

1176. Chocos Eared Nightjar (Nyctiphrynus rosenbergi)

1177. Nightjar có tai (Nyctiphrynus mcleodii)

1178. Yucatan Eared Nightjar (Nyctiphrynus yucatanicus)

1179. Nightjar bị hủy diệt (Nyctiphrynus ocellatus)

1180. Chim đêm cằm trắng châu Mỹ (Phalaenoptilus nuttallii)

1181.Salvin's nightjar (Antrostomus salvini)

1182. Chim đêm cổ nâu (Antrostomus ridgwayi)

1183. Antrostomus saturatus

1184. Antrostomus a Arizonae

1185. Antrostomus vociferus

1186. Chim đêm Puerto Rico (Antrostomus noctitherus)

1187. Yucatan Nightjar (Antrostomus badius)

1188. Nightjar đuôi lụa (Antrostomus sericocaudatus)

1189. Antrostomus rufus

1190. Antrostomus carolinensis

1191. Antrostomus cubanensis

1192. Trang phục ngủ đêm bụng trắng (Podager nacunda)

1193. Người lùn chạng vạng ngủ đêm (Podager latexillus)

1194. Lesser Twilight Nightjar (Chordeiles acutipennis)

1195. Sandy Twilight Nightjar (Chordeiles rupestris)

1196. Đêm hoàng hôn Virginia (Chordeiles nhỏ)

1197. Antilles chạng vạng đêm ngủ (Chordeiles gundlachii)

1198. Brown Nightjar (Veles binotatus)

1199. Nightjar cổ đỏ (Caprimulgus ruficollis)

1200. Great Nightjar (Caprimulgus indicus)

1201. Nightjar Nhật Bản (Caprimulgus jotaka)

1202. Palau Nightjar (Caprimulgus phalaena)

1203. Nightjar thường (Caprimulgus europaeus)

1204. Caprimulgus fraenatus (Caprimulgus fraenatus)

1205. Nightjar má đỏ (Caprimulgus rufigena)

1206. Bucky Nightjar (Caprimulgus aegyptius)

1207. Sykes 'Nightjar (Caprimulgus mahrattensis)

1208. Chim đêm Trung Á (Caprimulgus centralasicus)

1209. Caprimulgus nubicus

1210. Nightjar lộng lẫy (Caprimulgus eximius)

1211. Sri Lanka Nightjar (Caprimulgus atripennis)

1212. Nightjar của Horsefield (Caprimulgus macrurus)

1213. Mees's Nightjar (Caprimulgus meesi)

1214. Andaman Nightjar (Caprimulgus andamanicus)

1215. Nightjar Philippines (Caprimulgus manillensis)

1216. Chim đêm Sulawesian (Caprimulgus celebensis)

1217. Caprimulgus donaldsoni

1218. Nightjar vai đen (Caprimulgus nigriscapularis)

1219. Chim đêm huýt sáo (Caprimulgus peosystemis)

1220. Abyssinian Nightjar (Caprimulgus poliocephalus)

1221. Ruwenzor Nightjar (Caprimulgus ruwenzorii)

1222. Nightjar Ấn Độ (Caprimulgus asiaticus)

1223. Madagascar Nightjar (Caprimulgus madagascariensis)

1224. Natal Nightjar (Caprimulgus natalensis)

1225. Nechisar Nightjar (Caprimulgus solala)

1226. Marbled Nightjar (Caprimulgus inornatus)

1227. Caprimulgus stellatus

1228. Bushman Nightjar (Caprimulgus affinis)

1229. Nightjar đốm (Caprimulgus tristigma)

1230. Nightjar của Bonaparte (Caprimulgus concretus)

1231. Nightjar của Salvadori (Caprimulgus pulchellus)

1232. Nightjar của Prigogine (Caprimulgus prigoginei)

1233. Caprimulgus batesi

1234. Nightjar đuôi dài (Caprimulgus climacurus)

1235. Reichenaua Nightjar (Caprimulgus clarus)

1236. Gabonese Nightjar (Caprimulgus Fossii)

1237.Cánh bốn (Caprimulgus longipennis)

1238. Pennant Nightjar (Caprimulgus vexillarius)

Nightjar Nam Á cổ họng trắng

Chim ngủ Nam Á cằm trắng là một loài chim thuộc họ chim ngủ thực thụ.

Sống ở Đông Úc, trên các đảo New Guinea và New Caledonia, Quần đảo Solomon. Sống ở các khu rừng nhiệt đới và cận nhiệt đới, các savan cỏ và cây bụi, các bờ biển cát và đá. Ở vùng núi, nó xuất hiện ở độ cao 1650 m.

Hình thành 3 phân loài:

  • Eurostopodus mystacalis nigripennis E. P. Ramsay, 1881 - quần đảo Solomon phía bắc và trung tâm, bao gồm đảo Bougainville,
  • Eurostopodus mystacalis exul Mayr, 1941 - Đảo New Caledonia,
  • Eurostopodus mystacalis Temminck, 1826 - Đông Úc từ bán đảo Cape York về phía nam qua đông Queensland và New South Wales đến đông và nam Victoria, mùa đông ở nửa phía đông của New Guinea.

Pin
Send
Share
Send
Send