Gia đình chim

Haiti Arata / Psittacara chloropterus

Pin
Send
Share
Send
Send


Aratinga Finsha (lat.Aratinga finschi) là một loài chim thuộc họ vẹt. Được đặt theo tên của nhà điểu học người Đức Otto Finsch (1839-1917).

Xuất hiện

Chiều dài cơ thể khoảng 28 cm, trọng lượng khoảng 150 g, màu sắc chính của bộ lông là màu xanh lục, trên đầu có bóng. Mặt bụng màu lục vàng, cánh màu xanh đậm. Anh ấy có những mảng đỏ trên trán và đầu. Cánh có lông màu cam sáng bóng. Đuôi dài và nhọn. Mỏ có màu hơi hồng với đầu sẫm màu hơn. Bàn chân từ xám hồng đến xám đen. Tròng mắt có màu đỏ cam.

Cách sống

Họ sống trong các khu rừng mưa nhiệt đới và cận nhiệt đới, ven rừng, đồn điền cà phê và các vùng đất nông nghiệp có ít thực vật. Chúng sống thành đàn lên đến một trăm con. Chúng ăn nhiều loại trái cây, hoa, thực vật và ngũ cốc. Đôi khi chúng gây ra thiệt hại đáng kể cho cây ngô và thu hoạch ngũ cốc.

Ghi chú (sửa)

  1. Boehme R.L., Flint V.E. Một từ điển 5 ngôn ngữ về tên động vật. Các loài chim. Tiếng Latinh, tiếng Nga, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp / Biên tập bởi Acad. V.E.Sokolova. - M .: Rus. lang., "RUSSO", 1994. - Tr 114. - 2030 bản. - ISBN 5-200-00643-0.

Liên kết

Aratinga trán xanh (Aratinga acuticaudata) | Aratinga trán vàng (Aratinga aurea) | Aratinga mũ vàng (Aratinga auricapillus) | Xương rồng xương rồng (Aratinga cactorum) | Aratinga trán cam (Aratinga canicularis) | Haiti aratinga (Aratinga chloroptera) | Aratinga đầu đỏ (Aratinga erythrogenys) | Cuba Aratinga euops | Aratinga Finsha (Aratinga finschi) | Aratinga Mexico (Aratinga holochlora) | Endaya (Aratinga jandaya) | † Guadalupe Aratinga labati | Aratinga mắt trắng (Aratinga leucophthalmus) | Aratinga mặt đỏ (Aratinga mitrata) | Người Jamaica Aratinga nana | Aratinga má nâu (Aratinga pertinax) | Aratinga pintoi | Sun aratinga (Aratinga solstitialis) | Nicaragua Aratinga strenua | Người Colombia Aratinga wagleri | Aratinga đầu nâu (Aratinga weddellii)

Pin
Send
Share
Send
Send